Dầu máy nén khí Ultra Coolant

Dau may nen khi Ultra CoolantTên sản phẩm: Dầu máy nén khí Ultra Coolant

Part number: 38459582

Thời gian sử dụng: 8000h

Dung tích: Thùng 20L

Hãng sản xuất: Ingersoll Rand

Xuất xứ: Mỹ

Tình trạng hàng: Có sẵn tại kho

Liên hệ: 0972 165 412

Dầu máy nén khí Ultra Coolant là dầu chuyên sử dụng cho máy nén khí trục vít Ingersoll Rand. Đây là loại dầu gốc tổng hợp, thời gian sử dụng 8000h. Dầu có 3 quy cách đóng gói khác nhau: can 5 lít, thùng 20 lít và phuy 209 lít. Tùy theo quy cách đóng gói mà mã dầu sẽ khác nhau. Tuy nhiên, ở Việt Nam loại phổ biến nhất vẫn là thùng 20L với Partnumber là 38459582.

Bản MSDS / Thông tin an toàn sản phẩm

Tên sản phẩm: Ingersoll Rand Ultra Coolant

Ingersoll Rand khuyến cáo quý khách đọc và hiểu rõ toàn bộ thông tin an toàn hoá chất, cũng như những thông tin quan trọng trong văn bản này. Chúng tôi hi vọng quý khách làm theo những chỉ dẫn đề phòng trong văn bản này trừ phi tình trạng sử dụng của quý khách đòi hỏi những phương thức khác.

1. Nhận dạng

Tên sản phẩm: Ingersoll Rand Ultra Coolant

Khuyến cáo sử dụng hoá chất và hạn chế sử dụng

Nhà cung cấp: INGERSOLL RAND

2. Nhận diện nguy hiểm

Phân loại nguy hiểm

Sản phẩm này không độc hại theo tiêu chuẩn phân loại 29CFR 19011200 của OSHA.

Các mối nguy hại khác: không có khuyến cáo

3. Cấu tạo chất, thông tin về các thành phần

Chất hoá học tự nhiên: sản phẩm này là hỗn hợp của dầu nhờn và phụ gia dầu nhờn

Thành phần CAS Nồng độ

Polypropylene glycol Bí mật thương mại >60.0 – <70.0%

Pentaerythritol ester Bí mật thương mại >25.0 – < 30.0%

Alkylated diphenylamine 68411-46-1 >4.0 – < 6.0%

Barium dinonyl-naphthalene 25619-56-1 <0.3%
sulfonate

4. Các biện pháp sơ cứu

Thông tin chung:nếu tiếp xúc trực tiếp xem cụ thể tại phần 8 về thiết bị bảo hộ cá nhân.

Hít phải: chuyển nạn nhân tới nơi có không khí trong lành, nếu có kích ứng nên đi gặp bác sĩ

Tiếp xúc với da: rửa sạch với nước

Tiếp xúc với mắt: rửa sạch với nước trong vòng vài phút. Chớp mắt liên tục trong vòng 1-2 phút và có thể tiếp tục rửa lại với nước.Nếu bị kích ứng kéo dài thì nên đi gặp bác sĩ.

Khi nuốt phải: không cần điều trị bằng thuốc

Những tác động cấp tính lâu dài và quan trọng nhất: bên cạnh những thông tin về các triệu chứng tiếp xúc ban đầu trên đây, các ảnh hưởng khác sẽ được mô tả cụ thể trong phần 11: thông tin độc hại

Chăm sóc y tế ngay lập tức, điều trị đặc biệt.

Lưu ý dành cho bác sĩ: không có chỉ dẫn đặc biệt

5. Các biện pháp chữa cháy

Phương tiện chữa cháy thích hợp: nước phun hoặc sương mù. Bột hoá chất khô, cacbon đioxit, cát hay đất cũng có thể được sử dụng nhưng không đạt hiệu quả cao.

Các phương tiện dập lửa không phù hợp: không sử dụng vòi phun nước có áp lực để dập lửa.

Các chất cháy nổ nguy hiểm: trong một đám cháy, khói có thể bao gồm các chứa các vật liệu ban đầu, công với các chất cháy nổ khác có thể gây độc hại hoặc khó chịu.

Các chất cháy nổ có thể bao gồm hoặc nhiều hơn các chất sau: Nitrogen oxides, carbon monoxide, carbon dioxide.

Lời khuyên cho lực lương cứu hoả

Quy trình chữa cháy: đưa mọi người tránh xa khỏi đám cháy, cô lập ngọn lửa và cấm ra vào đám cháy nếu không cần thiết. Sử dụng nước phun vào để làm mát và ngăn cho đám cháy lan ra gây nguy hiểm. Lực lượng cứu hoả phải giữ khoảng cách an toàn đối với đám cháy và đưa ra phương án cứu hoả hợp lý nhất. Không sử dụng vòi phun nước có áp lực để dập lửa, điều này có thể làm đám cháy lan rộng.

Các thiết bị bảo vệ đặc biệt cho lực lượng lính cứu hoả: phải trang bị thiết bị phù hợp bao gồm dụng cụ thở và quần áo bảo hộ. Tránh tiếp xúc với vật liệu độc hại trong suốt quá trình chữa cháy.

6. Biện pháp giảm nhẹ tai nạn

Lưu ý cá nhân, thiết bị bảo vệ và các quy trình khẩn cấp: Sử dụng các thiết bị an toàn phù hợp. Để biết thêm thông tin, hãy tham khảo mục 8, kiểm soát tiếp xúc và bảo vệ cá nhân.Tham khảo mục 7, xử lý, để có phương pháp phòng ngừa thêm.

Bảo vệ môi trường: Các vật liệu sẽ nổi trên nước. Ngăn không cho lan rộng chảy vào đất cát, mương máng, cống rãnh, đường nước hoặc mặt nước. Tham khảo mục 12, thông tin sinh thái học.

Các phương pháp và vật liệu dùng để chứa chất thải và làm sạch: Nếu có thể chất thải sẽ tràn vào vật liệu. Thu hồi và có thể dán nhãn các bình chứa.Xem mục 13, xem xét loại bỏ, để có thêm nhiều thông tin.

7. Xử lý và bảo quản

Các lưu ý phòng ngừa về xử lý an toàn: Không yêu cầu đề phòng đặc biệt. Không sử dụng nát ri nitorat hay các loại nito khác trong công thức chứa sản phẩm này. Nito bị nghi ngờ là nguyên nhân gây ung thư. Làm tràn các chất hữu cơ lên các sợi nóng có thể dẫn đến giảm nhiệt độ có thể là nguyên dân dẫn đến chất đốt tự phát.

Các điều kiện cho việc lưu chứa an toàn: Lưu chứa theo các chất liệu: inox 316, thép cacbon. Chất liệu này có thể làm mềm và lấp phủ bề mặt.Sử dụng sản phẩm sau khi mở cửa.Để biết thêm thông tin xử lý và lưu trữ cho sản phẩm này có thể lien lạc bằng cách gọi điện cho phòng bán hàng của bạn hoắc liên hệ dịch vụ khách hàng.

Bảo quản cố đinh. Sử dụng trong vòng 12 tháng.

8. Kiểm soát tiếp xúc/ bảo vệ cá nhân

Giới hạn tiếp xúc được liệt kê dưới đây:
Bộ phận cấu thành Quy định Loại danh mục Giá trị/ký hiệu

Lưu huỳnh barium dinonyl-naphthalene OSHA Z-1 TWA 0.5mg/m3, barium

Không được thành lập ACGIH TWA 0.5mg/m3, Barium

Kiểm soát tiếp xúc

Kiểm soát kỹ thuật: Dử dụng hệ thống thông gió địa phương tối đa hoặc các phương pháp kiểm soát kỹ thuật khác để duy trì mức trên không dưới yêu cầu giới hạn tiếp xúc và hướng dẫn. Nếu không có giới hạn tiếp xúc có thể áp dụng được hay hướng dẫn, hệ thống thông gió nên được đầy đủ cho việc vận hành. Hệ thống thông gió địa phương có thể rất cần thiết cho việc vận hành.

Phương pháp bảo hộ cá nhân

Bảo vệ mắt/ mặt: sử dụng kính mắt.

Bảo vệ da

Bảo vệ tay: Xử dụng gang tay có sức chịu đựng hóa học để các chất này khi tiếp xúc kéo dài hoặc thường xuyên lặp lại có thể gây hại.

Ngoải ra khi tiếp xúc lâu dài và thường xuyên nên mặc quần áo bảo hộ và các phụ kiện bảo hộ khác.

9. Đặc tính lý hóa
Nhận biết:
Dạng vật lý: dạng lỏng
Màu sắc: nâu
Mùi: ôn hòa
Ngưỡng mùi: không có dữ liệu
pH: 8-10 ASTM
Nhiệt độ sôi: >200 độ C
Điểm chớp nháy: >300 độ C
Tốc độ bay hơi: không có dữ liệu
Tính dễ cháy: không có dữ liệu
Giới hạn nổ thấp nhất: không có dữ liệu
Giới hạn nổ cao nhất: không có dữ liệu
Áp suất hơi: <0.01 mmHg tại 20 độ C
Hệ số phân tách n-octanol/nước: không có dữ liệu
Tự bốc cháy: 388 độ C
Giới hạn phân hủy: không có dữ liệu
Mật độ chất lỏng: 0.9872 g/cm3 tại 25 độ C
Phân tử khối: không có dữ liệu

10. Độ ổn định và khả năng phản ứng
Phản ứng: không có dữ liệu
Ổn định về mặt hóa chất: ổn định
Khả năng có các phản ứng nguy hại: không
Các điều kiện cần tránh: nhiệt độ cao
Vật liệu không tương thích: tránh xa axit mạnh, bazo mạnh.
Độ nhạy đối với tĩnh điện: phụ thuộc vào nhiệt độ, điều kiện không khí và các chất khác

11. Thông tin độc tính

Độc tính cấp tính: rất thấp
Mức độ độc hại cấp tính qua da: độc tính thấp và tùy cào cơ địa
Mức độ độc hại cấp tính qua mắt: có thể dẫn đến kích ứng nhẹ
Độ nhạy cảm: không gây kích ứng da
Gây ung thư: không có dữ liệu
Gây quái thai: không có dữ liệu
Ảnh hưởng sinh sản: không có dữ liệu
Đột biến gen: không có dữ liệu
Mức độ nguy hiểm: tủy vào cơ địa mỗi người

12. Thông tin về sinh thái

Độc tính:
• Độc tính với cá: LC50/EC50/EL50/LL50>100mg/L đối với loài nhạy cảm nhất.
• Độc tính với thủy sinh thân mềm: EL50
Tính bền và dễ phân hủy
Phân hủy sinh học: 83%
Thời gian dự tính: 29 ngày
Phương thức: OCED
Tiềm năng tích tụ sinh học: không có dữ liệu
Di chuyển trong đất: không có dữ liệu

13. Cách xử lý chất thải
Phương thức xử lý: không đổ vào cống thoát nước, mặt đất hoặc bất kì nguồn nước nào.
Tùy từng trường hợp có cách xử lý khác nhau cho phù hợp theo quy định từng địa phương.

14. Thông tin về vận chuyển
Bằng đường bộ: không có quy định
Đường biển: không có quy định
Vận chuyển bằng tàu có bồn chứa chất lỏng theo quy định
Đường hàng không: không có quy định

15. Thông tin về các quy định
Hiệp hội truyền thông OSHA
Sản phẩm này không thuộc sản phẩm hóa học độc hại được kiểm chứng bởi OSHA.
Tổ chức SARA
Sản phẩm này không thuộc sản phẩm hóa học độc hại được kiểm chứng bởi SARA.
TSCA Mỹ
Tất cả các thành phần của sản phẩm này là phù hợp với các yêu cầu danh sách hàng tồn kho của Mỹ

16. Các thông tin khác
Hệ thống đánh giá mức độ nguy hiểm
Sức khỏe Gây cháy nổ Phản ứng
0 1 0

Sửa đổi
Mã số: 101199624/A001/ ngày phát hành: 21/05/2015/ Phiên bản thứ 8

Mọi sự sửa đổi đều đã được lưu ý.
Nguồn thông tin và tham khảo

SDS này được chuẩn bị bởi Dịch vụ kiểm soát sản phẩm và nhóm thông tin nguy hiểm từ thông tin được cung cấp từ bộ phận tham khảo nội bộ của công ty chúng tôi.

 Nguồn: http://maynenkhiachau.com/

Bình luận mặc định Bình luận Facebook

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sản phẩm liên quan

Dầu máy nén khí Kaeser

Tên sản phẩm: Dầu máy nén khí Kaeser Mã dầu (Partnumber): S-460 Thời gian khuyến nghị sử dụng: 4000h - 6000h Dung tích: Thùng 20L Hãng sản xuất: Kaeser Xuất xứ: Đức Giá: Liên hệ 0972 165 412  Dầu máy nén khí Kaeser thuộc gốc dầu tổng... Xem thêm →

Dầu máy nén khí Kyungwon

Tên sản phẩm: Dầu máy nén khí Kyungwon / AIRLUBES Mã dầu (Partnumber): C501004 Thời gian khuyến nghị sử dụng: 3000h - 4000h Dung tích: Thùng 20L Hãng sản xuất: Kyungwon Xuất xứ: Hàn Quốc Tình trạng hàng: Có sẵn tại kho Giá: Liên hệ... Xem thêm →

Dầu máy nén khí Hanshin

Tên sản phẩm: Dầu máy nén khí Hanshin Mã dầu: N/L 3000 Thời gian khuyến nghị sử dụng: 3000h - 4000h Dung tích: Thùng 20L Hãng sản xuất: Hanshin Xuất xứ: Hàn Quốc Tình trạng hàng: Có sẵn tại kho Giá: Liên hệ 0972 165 412  Dầu... Xem thêm →

Dầu chuyên dụng cho máy nén khí Piston – GS compressor P

GS compressor P 32/46/68/100/150 là dầu chuyên dụng cho máy nén khí Piston (Pittông). Nó có thể sử dụng cho mọi máy nén khí Piston, chẳng hạn như: máy nén khí Piston của hãng Fusheng, Puma, Hitachi (Bebicon), Pegasus,… Dầu máy nén khí Piston GS thuộ... Xem thêm →

TIN LIÊN QUAN

KHÁCH HÀNG QUAN TÂM

Show Buttons
Share On Facebook
Share On Twitter
Share On Google Plus
Share On Pinterest
Share On Youtube
Hide Buttons